Nghĩa tiếng Việt
- Sự thúc đẩy, sự kích thích.danh từEN-VI Dict
- Sự phát động, sự khởi động (máy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The actuation started the fan with a button press.
-
The actuation of the engine took only seconds.
/ˌæktʃəˈweɪʃən/
actuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thúc đẩy, sự kích thích; Sự phát động, sự khởi động (máy).
The actuation started the fan with a button press.
The actuation of the engine took only seconds.