TanroDictionary

actuation

/ˌæktʃəˈweɪʃən/

Anh
0

actuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thúc đẩy, sự kích thích; Sự phát động, sự khởi động (máy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thúc đẩy, sự kích thích.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phát động, sự khởi động (máy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The actuation started the fan with a button press.

  2. The actuation of the engine took only seconds.