TanroDictionary

acute

/əˈkjuːt/

Anh
0

acute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính; Buốt, gay gắt, kịch liệt, sâu sắc; Cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính.tính từEN-VI Dict
  2. Buốt, gay gắt, kịch liệt, sâu sắc.tính từEN-VI Dict
  3. Cấp.tính từEN-VI Dict
  4. Nhọn (góc).tính từEN-VI Dict
  5. Cao; the thé (giọng, âm thanh).tính từEN-VI Dict
  6. Có dấu sắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dogs have an acute sense of smell.

  2. She felt an acute pain in her chest.

  3. The doctor treated his acute disease immediately.

  4. This triangle has one acute angle at the top.

  5. The singer performed with a very acute voice.