TanroDictionary

adamic

/ˈædəmɪk/

Anh
0

adamic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của hay giống thời kỳ Adam; Nguyên thủy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của hay giống thời kỳ Adam.tính từEN-VI Dict
  2. Nguyên thủy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They imagined an adamic world before cities.

  2. The garden had an adamic simplicity.