Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào.danh từEN-VI Dict
- Khả năng phỏng theo được, khả năng sửa lại được cho hợp.danh từEN-VI Dict
- Khả năng thích nghi, khả năng thích ứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This tool has great adaptabiliti for many parts.
-
Her adaptabiliti helped her fix the old plan.
-
Good adaptabiliti helps new students settle in.