Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của addictđộng từEN-VI Dict
- Say mê, nghiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to addicted the tool.
-
The plan looked addicted in practice.
/əˈdɪktɪd/
addicted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của addict; Say mê, nghiện.
He learned to addicted the tool.
The plan looked addicted in practice.