TanroDictionary

addle

/ˈædl/

Anh
0

addle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lẫn, quẫn, rối trí; Thối, hỏng, ung (trứng); Làm lẫn, làm quẫn, làm rối óc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẫn, quẫn, rối trí.động từEN-VI Dict
  2. Thối, hỏng, ung (trứng).động từEN-VI Dict
  3. Làm lẫn, làm quẫn, làm rối óc.động từEN-VI Dict
  4. Làm thối, làm hỏng, làm ung.động từEN-VI Dict
  5. Lẫn, quẫn, rối (trí óc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too little sleep can addle your mind.

  2. The warm room will addle the eggs.

  3. The difficult math problem might addle your brain.

  4. Heat may addle the eggs quickly.

  5. He felt addle after the long trip.