Nghĩa tiếng Việt
- Lẫn, quẫn, rối trí.động từEN-VI Dict
- Thối, hỏng, ung (trứng).động từEN-VI Dict
- Làm lẫn, làm quẫn, làm rối óc.động từEN-VI Dict
- Làm thối, làm hỏng, làm ung.động từEN-VI Dict
- Lẫn, quẫn, rối (trí óc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too little sleep can addle your mind.
-
The warm room will addle the eggs.
-
The difficult math problem might addle your brain.
-
Heat may addle the eggs quickly.
-
He felt addle after the long trip.