Nghĩa tiếng Việt
- Sự san bằng.danh từEN-VI Dict
- Vật tương đương; điều tương đương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new tax plan aims at adequate adequation.
-
The adequation was important at work.
/ˌædəˈkweɪʃən/
adequation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự san bằng; Vật tương đương; điều tương đương.
The new tax plan aims at adequate adequation.
The adequation was important at work.