TanroDictionary

adequation

/ˌædəˈkweɪʃən/

Anh
0

adequation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự san bằng; Vật tương đương; điều tương đương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự san bằng.danh từEN-VI Dict
  2. Vật tương đương; điều tương đương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new tax plan aims at adequate adequation.

  2. The adequation was important at work.