Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuân thủ (Ex: Tuân thủ điều trị)danh từEN-VI Dict
- Sự dính chặt, sự bám chặt.danh từEN-VI Dict
- Sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái... ).danh từEN-VI Dict
- Sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Regular exercise needs adherence to a plan.
-
The glue showed strong adherence to the paper.
-
Their adherence to the group grew over time.
-
He showed strong adherence to his principles.