TanroDictionary

adherence

/ədˈhɪərəns/

Anh
0

adherence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tuân thủ (Ex: Tuân thủ điều trị); Sự dính chặt, sự bám chặt; Sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tuân thủ (Ex: Tuân thủ điều trị)danh từEN-VI Dict
  2. Sự dính chặt, sự bám chặt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Regular exercise needs adherence to a plan.

  2. The glue showed strong adherence to the paper.

  3. Their adherence to the group grew over time.

  4. He showed strong adherence to his principles.