Nghĩa tiếng Việt
- Sự dính chặt vào, sự bám chặt vào.danh từEN-VI Dict
- Sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái).danh từEN-VI Dict
- Sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trường... ).danh từEN-VI Dict
- Sự tán đồng, sự đồng ý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The label's adhesion is very strong.
-
Her adhesion to the club was quick.
-
His adhesion to the plan was clear.
-
There was strong adhesion to the idea.