TanroDictionary

adjacent

/əˈdʒeɪsnt/

Anh
0

adjacent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gần kề, kế liền, sát ngay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần kề, kế liền, sát ngay.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My house is adjacent to a large park.

  2. adjacent angles

    (toán học) góc kề

  3. to be adjacent to

    kề sát, sát ngay