Nghĩa tiếng Việt
- Gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adjoin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My office is in the adjoining room next door.
-
The two stores are adjoining each other.
-
Adjoining room.
Căn phòng kế bên.