TanroDictionary

adjudgment

/əˈdʒʌdʒmənt/

Anh
0

adjudgment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xét sử, sự phân xử; Sự kết án, sự tuyên án; Sự cấp cho, sự ban cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xét sử, sự phân xử.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kết án, sự tuyên án.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cấp cho, sự ban cho.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The panel gave its adjudgment after long debate.

  2. The adjudgment ended the long case.

  3. The scholarship was an adjudgment for study.