Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adjure.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is adjuring him to tell the truth.
/əˈdʒɜːɪŋ/
adjuring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adjure.
She is adjuring him to tell the truth.