Nghĩa tiếng Việt
- Có thể điều chỉnh được.tính từEN-VI Dict
- Có thể làm cho thích hợp.tính từEN-VI Dict
- Có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair is adjustable for different heights.
-
Her plan is adjustable to fit new needs.
-
Their disagreement was adjustable after a calm talk.