Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của adjustđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He adjusted the chair to fit better.
/əˈdʒəstəd/
adjusted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của adjust.
He adjusted the chair to fit better.