Nghĩa tiếng Việt
- Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.động từEN-VI Dict
- Thi hành, thực hiện.động từEN-VI Dict
- Làm lễ (tuyên thệ) cho (ai) tuyên thệ.động từEN-VI Dict
- Đánh, giáng cho (đòn... ).động từEN-VI Dict
- Phân tán, phân phối.động từEN-VI Dict
- Cung cấp cho, cấp cho, cho (ai cái gì).động từEN-VI Dict
- Cung cấp, góp phần vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was hired to administer the state affairs.
-
The court must administer justice fairly to everyone.
-
The priest will administer an oath to him.
-
The soldier had to administer a heavy blow.
-
They will administer relief among the poor families.