Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình quản lý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the administration program on the desk.
/ ˈproʊˌɡræm/
administration program là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình quản lý.
He kept the administration program on the desk.