Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của admit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is admitting a small mistake.
/ədˈmɪtɪŋ/
admitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của admit.
He is admitting a small mistake.