Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể nhận làm con nuôi; tính có thể nhận làm bố mẹ nuôi.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể theo được, tính có, thể làm theo.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể chọn được.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể chấp nhận và thực hiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child's adoptabiliti was carefully reviewed by the court.
-
The new habit has good adoptabiliti for beginners.
-
That plan has strong adoptabiliti for our team.
-
The proposal showed adoptabiliti and could be used today.