Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhận làm con nuôi; có thể nhận làm bố mẹ nuôi.tính từEN-VI Dict
- Có thể theo được, có thể làm theo.tính từEN-VI Dict
- Có thể chọn được.tính từEN-VI Dict
- Có thể chấp nhận và thực hiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The adoptable tone felt right.
-
This small puppy is very easy to adoptable.
-
The adoptable result surprised everyone.