TanroDictionary

adulate

/ˈædʒəleɪt/

Anh
0

adulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ; (ngoại động từ) Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.động từEN-VI Dict
  2. (ngoại động từ) Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. He tried to adulate the manager for a raise.