Nghĩa tiếng Việt
- Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.động từWiktionary
Ví dụ
-
He tried to adulate the manager for a raise.
/ˈædʒəleɪt/
adulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ; (ngoại động từ) Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.
He tried to adulate the manager for a raise.