Nghĩa tiếng Việt
- Ngẫu nhiên, tình cờ.tính từEN-VI Dict
- Ngoại lai.tính từEN-VI Dict
- Không do thừa kế trực tiếp.tính từEN-VI Dict
- Tự sinh, mọc tự nhiên (cây... ).tính từEN-VI Dict
- Bất định, không phát sinh ở nơi thông thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We found an adventitious coin on the floor.
-
The plant had adventitious roots.
-
The gift was adventitious, not inherited.
-
The tree grew adventitious roots.
-
The plant showed some unusual and adventitious growth.