TanroDictionary

adventitious

/ˌædvenˈtɪʃəs/

Anh
0

adventitious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ; Ngoại lai; Không do thừa kế trực tiếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngẫu nhiên, tình cờ.tính từEN-VI Dict
  2. Ngoại lai.tính từEN-VI Dict
  3. Không do thừa kế trực tiếp.tính từEN-VI Dict
  4. Tự sinh, mọc tự nhiên (cây... ).tính từEN-VI Dict
  5. Bất định, không phát sinh ở nơi thông thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We found an adventitious coin on the floor.

  2. The plant had adventitious roots.

  3. The gift was adventitious, not inherited.

  4. The tree grew adventitious roots.

  5. The plant showed some unusual and adventitious growth.