/ədˈvɜːsətɪv/
adversative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đối lập.
The second sentence is adversative.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm