Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của advertđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của advertđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She adverted to the problem briefly.
/ədvˈɜːtɪd/
adverted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của advert; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của advert.
She adverted to the problem briefly.