Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo.danh từEN-VI Dict
- Tính chất khôn, tính chất khôn ngoan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We discussed the advisabiliti of leaving early.
-
Her advisabiliti helped the team avoid mistakes.