TanroDictionary

advisability

/ədˌvaɪzəˈbɪləti/

Anh
0

advisability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo; Tính chất khôn, tính chất khôn ngoan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất khôn, tính chất khôn ngoan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We discussed the advisabiliti of leaving early.

  2. Her advisabiliti helped the team avoid mistakes.