Nghĩa tiếng Việt
- Cách đo tỉ trọng không khí, cách đo các khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab used aerometry to compare gases.
/ˈerəˌmetəi/
aerometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách đo tỉ trọng không khí, cách đo các khí.
The lab used aerometry to compare gases.