Nghĩa tiếng Việt
- Sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His affabiliti helped him make friends quickly.
/ˌæfəˈbɪləti/
affability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần.
His affabiliti helped him make friends quickly.