TanroDictionary

affectation

/ˌæfekˈteɪʃn/

Anh
0

affectation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên; Sự giả vờ, sự giả bộ, sự làm ra vẻ; Sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giả vờ, sự giả bộ, sự làm ra vẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His affectation made his speech sound unnatural.

  2. She dropped the affectation and spoke simply.

  3. She spoke with an affectation that annoyed her friends.

  4. all ships whatever their affectation

    tất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc gì