Nghĩa tiếng Việt
- Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left affectedly after lunch.
/əˈfɛktədli/
affectedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.
He left affectedly after lunch.