Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của affiance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were affiancing the young couple.
/ˈæfiːˌæntɪŋ/
affiancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của affiance.
They were affiancing the young couple.