TanroDictionary

affinity

/əˈfɪnəti/

Anh
0

affinity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ); Sự giống nhau về tính tình; Quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự giống nhau về tính tình.danh từEN-VI Dict
  3. Quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm.danh từEN-VI Dict
  5. Sự ham thích.danh từEN-VI Dict
  6. Ái lực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The affinity was important at work.

  2. A affinity helped the team.

  3. I have a natural affinity for classical music.

  4. Scientists studied the chemical affinity between these two metals.

  5. to have an affinity for something

    ham thích ham thích cái gì