Nghĩa tiếng Việt
- Sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết.danh từEN-VI Dict
- Lời khẳng định, lời xác nhận; lời quả quyết.danh từEN-VI Dict
- Sự xác nhận; sự phê chuẩn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her affirmation gave the team confidence.
-
He gave a clear affirmation of his plan.
-
The board offered its affirmation of the change.