TanroDictionary

affirmation

/ˌæfəˈmeɪʃn/

Anh
0

affirmation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết; Lời khẳng định, lời xác nhận; lời quả quyết; Sự xác nhận; sự phê chuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết.danh từEN-VI Dict
  2. Lời khẳng định, lời xác nhận; lời quả quyết.danh từEN-VI Dict
  3. Sự xác nhận; sự phê chuẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her affirmation gave the team confidence.

  2. He gave a clear affirmation of his plan.

  3. The board offered its affirmation of the change.