TanroDictionary

affix

/əˈfɪks/

Anh
0

affix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thêm vào; phần thêm vào; Phụ tố; Affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thêm vào; phần thêm vào.danh từEN-VI Dict
  2. Phụ tố.danh từEN-VI Dict
  3. Affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào.động từEN-VI Dict
  4. Đóng (dấu); dán (tem); ký (tên... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add the affix at the end of the word.

  2. The teacher explained the prefix and affix.

  3. Please affix the label to the box.

  4. Please affix your signature at the bottom of the page.

  5. to affix a seal

    đóng dấu