Nghĩa tiếng Việt
- Sự tụ họp đông (người).danh từEN-VI Dict
- Sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market saw a rare affluence of visitors.
-
They lived a life of affluence in the big city.
-
to live in affluence
sống phong lưu, giàu sang