Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của afford.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new class is affording more practice.
/əfˈɔːdɪŋ/
affording là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của afford.
The new class is affording more practice.