Nghĩa tiếng Việt
- Sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A loud affray broke out near the market.
/əˈfreɪ/
affray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng).
A loud affray broke out near the market.