TanroDictionary

affray

/əˈfreɪ/

Anh
0

affray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A loud affray broke out near the market.