Nghĩa tiếng Việt
- ; (từ cổ, nghĩa cổ) sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, sự khiếp đảm.danh từEN-VI Dict
- Nỗi kinh hãi.danh từEN-VI Dict
- ; (từ cổ, nghĩa cổ) làm khiếp sợ, làm hoảng sợ, làm khiếp đảm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The affright was useful in class.
-
The dark hall filled her with affright.
-
Please affright the note for me.