TanroDictionary

afield

/əˈfiːld/

Anh
0

afield là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng; ra đồng, ra ruộng; Xa; ở xa; Xa nhà ((thường) far afield).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng; ra đồng, ra ruộng.DEN-VI Dict
  2. Xa; ở xa.DEN-VI Dict
  3. Xa nhà ((thường) far afield).DEN-VI Dict
  4. Ở ngoài mặt trận.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer led his cattle afield early this morning.

  2. She traveled afield to visit her cousins.

  3. We should not go far afield during our hike.

  4. The soldiers were stationed afield away from the city.

  5. to lead cattle afield

    dắt trâu bò ra đồng