TanroDictionary

aflutter

/əˈflətɜː/

Anh
0

aflutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang vẫy, đang vỗ (cánh); Run rẩy vì bị kích động; Rung rinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang vẫy, đang vỗ (cánh).tính từEN-VI Dict
  2. Run rẩy vì bị kích động.tính từEN-VI Dict
  3. Rung rinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird stayed aflutter above the fence.

  2. He was aflutter before the big exam.

  3. The curtains were aflutter in the wind.