TanroDictionary

afoot

/əˈfʊt/

Anh
0

afoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi bộ, đi chân; Đang tiến hành, đang làm; Trở dậy; hoạt động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi bộ, đi chân.tính từEN-VI Dict
  2. Đang tiến hành, đang làm.tính từEN-VI Dict
  3. Trở dậy; hoạt động.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He decided to go afoot through the forest.

  2. A repair is afoot in the kitchen today.

  3. The plan was early afoot before the deadline.

  4. to go afoot throught the forest

    đi bộ xuyên qua rừng

  5. to be early afoot

    trở dậy sớm