Nghĩa tiếng Việt
- Cố ý, có định trước, có suy tính trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed aforethought to me.
/əˈfɔːθɔːt/
aforethought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố ý, có định trước, có suy tính trước.
Her answer seemed aforethought to me.