Nghĩa tiếng Việt
- Hậu quả.danh từEN-VI Dict
- Kết quả về sau (của thuốc... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long trip had one after-effect, tiredness.
-
The medicine had a mild after-effect.
/ˈæftɜːɪˈfɛkt/
after-effect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hậu quả; Kết quả về sau (của thuốc... ).
The long trip had one after-effect, tiredness.
The medicine had a mild after-effect.