TanroDictionary

aggravating

/ˈæɡrəveɪtɪŋ/

Anh
0

aggravating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aggravate; Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm; (không trang trọng) Làm bực mình, chọc tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aggravate.động từEN-VI Dict
  2. Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm.tính từEN-VI Dict
  3. (không trang trọng) Làm bực mình, chọc tức.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The noise was aggravating his headache.

  2. Lack of sleep is aggravating the problem.

  3. His aggravating joke annoyed everyone.