Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aggregate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are aggregating survey results this morning.
/ˈæɡrɪɡˌeɪtɪŋ/
aggregating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aggregate.
They are aggregating survey results this morning.