TanroDictionary

aggregative

/ˈæɡrɪˌɡeɪtɪv/

Anh
0

aggregative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập hợp, kết tập, tụ tập; Có sức tập hợp, só sức kết tập, có, sức tụ tập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp, kết tập, tụ tập.tính từEN-VI Dict
  2. Có sức tập hợp, só sức kết tập, có, sức tụ tập.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project used an aggregative method to combine results.

  2. The plant has an aggregative way of growing in clusters.