TanroDictionary

aggressive

/əˈɡresɪv/

Anh
0

aggressive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xâm lược, xâm lăng; Công kích; Hay tấn công, gây sự, gây gổ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xâm lược, xâm lăng.tính từEN-VI Dict
  2. Công kích.tính từEN-VI Dict
  3. Hay tấn công, gây sự, gây gổ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ.tính từEN-VI Dict
  4. Tháo vát, xông xáo, năng nổ.tính từEN-VI Dict
  5. Sự xâm lược.danh từEN-VI Dict
  6. Sự công kích.danh từEN-VI Dict
  7. Sự gây sự, sự gây hấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used an aggressive tone during the debate.

  2. The article took an aggressive view of the problem.

  3. The dog became aggressive when strangers came near.

  4. She is aggressive in finding new customers.

  5. A aggressive helped the team.