TanroDictionary

aggrieved

/əˈɡriːvd/

Anh
0

aggrieved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của aggrieve; Buồn phiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của aggrieveđộng từEN-VI Dict
  2. Buồn phiền.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He aggrieved her with a rude comment.

  2. She felt aggrieved after the unfair test.