Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aggrieve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was aggrieving his sister with rude jokes.
/ˈæɡrɪvɪŋ/
aggrieving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aggrieve.
He was aggrieving his sister with rude jokes.