Nghĩa tiếng Việt
- Nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi.tính từEN-VI Dict
- Đang hoạt động, đang chuyển động, đang bị kích thích, xôn xao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children were agog for the new toys.
-
The whole town is agog about the news.
-
to be agog for something
mong mỏi cái gì
-
to be agog to do something
nóng lòng muốn làm cái gì
-
the whole town is agog
cả thành phố xôn xao