Nghĩa tiếng Việt
- Làm đau đớn, làm khổ sở, hành hạ.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của agonize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cold wind felt agonizing.
-
He was agonizing over the choice.
/ˈæɡənaɪzɪŋ/
agonizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đau đớn, làm khổ sở, hành hạ; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của agonize.
The cold wind felt agonizing.
He was agonizing over the choice.